Nghĩa của từ "take A out" trong tiếng Việt
"take A out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take A out
US /teɪk eɪ aʊt/
UK /teɪk eɪ aʊt/
Cụm động từ
1.
đưa đi chơi, mời đi ăn
to go somewhere with someone and pay for them, especially as a social or romantic activity
Ví dụ:
•
He took her out for a fancy dinner on her birthday.
Anh ấy đã đưa cô ấy đi ăn một bữa tối sang trọng vào ngày sinh nhật của cô ấy.
•
I'm going to take the kids out to the park this afternoon.
Tôi sẽ đưa lũ trẻ đi chơi công viên chiều nay.
2.
lấy ra, nhổ ra, mang ra
to remove something from a place
Ví dụ:
•
Don't forget to take the trash out.
Đừng quên mang rác ra ngoài đổ nhé.
•
The dentist had to take two teeth out.
Nha sĩ đã phải nhổ hai chiếc răng.
3.
đăng ký, mua, vay
to obtain an official document or service from an organization
Ví dụ:
•
I need to take out a loan to buy a car.
Tôi cần vay một khoản tiền để mua xe hơi.
•
They took out insurance before their trip.
Họ đã mua bảo hiểm trước chuyến đi.